| Toàn bộ văn bản theo số công báo |
| Tổng | |  | Số, ký hiệu | Ngày ban hành | Tóm tắt nội dung | |
| 4 | Số 6 Ngày 30/6/2025 | |
| 7 | Số 5 Ngày 31/5/2025 | |
| 9 | Số 4 Ngày 30/4/2025 | |
| 2 | | Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh | |
| 3 | | Hội đồng nhân dân tỉnh | |
| | | 29/2025/NQ-HĐND1 | 04/04/2025 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội, đối tượng khó khăn hưởng chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |  |
| | | 27/2025/NQ-HĐND1 | 03/04/2025 | Nghị quyết về việc Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa; nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ, việc sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |  |
| | | 28/2025/NQ-HĐND1 | 03/04/2025 | Nghị quyết về việc Quy định mức chi đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện. bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Giang |  |
| 4 | | Ủy ban nhân dân tỉnh | |
| 1 | Số 3 Ngày 31/3/2025 | |
| 17 | Số 2 Ngày 28/2/2025 | |
| 6 | Số 1 Ngày 31/1/2025 | |
| 37 | Số 12 Ngày 31/12/2024 | |
| 19 | Số 11 Ngày 30/11/2024 | |
| 17 | Số 10 Ngày 31/10/2024 | |
| 8 | Số 9 Ngày 30/9/2024 | |
| 7 | Số 8 Ngày 31/8/2024 | |
| 23 | Số 7 Ngày 31/7/2024 | |
| 19 | Số 5 Ngày 31/5/2024 | |
| 1 | Số 4 Ngày 30/4/2024 | |
| 1 | Số 3 Ngày 31/3/2024 | |
| 12 | Số 2 Ngày 29/2/2024 | |
| 5 | Số 1 Ngày 31/1/2024 | |
| 11 | Số 6 Ngày 1/6/2024 | |
| 30 | Số 12 Ngày 31/12/2023 | |
| 9 | Số 11 Ngày 30/11/2023 | |
| 7 | Số 10 Ngày 31/10/2023 | |
| 12 | Số 9 Ngày 30/9/2023 | |
| 7 | Số 8 Ngày 31/8/2023 | |
| 27 | Số 7 Ngày 31/7/2023 | |
|
|
|